Tiếng Hàn Nhập Môn - Giao Tiếp Tiếng Hàn Trong Nhà Hàng

Discussion in 'Góp ý - hỏi đáp' started by vnpanda191, Sep 29, 2017.

  1. vnpanda191

    vnpanda191 Member

    1. Hội thoại tiếng Hàn trong nhà hàng

    Người phục vụ :
    어서 오십시오. 몇 분이지요?
    [Eoseo osipsio. Myeotppunisijiyo?]
    Chào buổi sáng ! Các ngài có bao nhiêu người ?


    Bill :
    두 명이에요.
    [Du myeong-ieyo.]
    Hai.

    Người phục vụ :
    금연석을 원하십니까?
    [Geumyeonseogeul wonhasimnikka?]
    Ngài không hút thuốc ?


    Bill :
    네.
    [Ne.]
    Không.


    Người phục vụ :
    이쪽으로 앉으십시오.
    [Ijjogeuro anjeusipsiyo.]
    Vui lòng Theo lối này.

    메뉴 여기 있습니다.
    [Menyu yeogi isseumnida.]
    Đây là thực đơn của ngài.

    >> Xem thêm: Việc học tiếng Hàn mất bao lâu


    Bill :
    뭐가 맛있죠?
    [Mwoga masitjjyo?]
    Nhà hàng có món gì đặc biệt không ?

    Người phục vụ :
    불고기와 갈비가 맛있습니다. 외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요.
    [Bulgogiwa galbiga masisseumnida. Oeguk bundeureun bibimbaptto joahaseyo.]
    Tôi xin giới thiệu với ngài hai món Bulgogi và Galbi. Người nước ngoài cũng thích cả món Bibimbap nữa.

    Bill :
    그럼, 비빔밥을 주세요.
    [Geureom, bibimbabeul juseyo.]
    Chúng tôi sẽ thử món Bibimbap.

    너무 맵지 않게 해 주세요. (짜지 않게 해 주세요.)
    [Neomu maepjji anke hae juseyo. (jjaji anke hae juseyo.)]
    Có thể cho ít gia vị được không ? Có thể cho ít muối được không ?

    그리고 포크 좀 주세요.
    [Geurigo pokeu jom juseyo.]

    Ồ, có thể mang cho tôi vài cái dĩa?

    Người phục vụ :
    알겠습니다.
    [Algyesseumnida.]
    Vâng, chúng tôi sẽ làm như thế cho ngài..

    후식은 무엇으로 하시겠습니까? 커피와 녹차가 있습니다.
    [Husikeun mueoseuro hasigyesseumnikka? Keopiwa nokchaga isseumnida.]
    Ngài muốn tráng miệng bằng món gì ? Chúng tôi có cà phê và trà xanh.

    >> Xem thêm: 6 mẹo học tiếng Hàn cấp tốc cho người mới bắt đầu


    Bill :
    녹차로 주세요.
    [Nokcharo juseyo.]
    Làm ơn cho trà xanh.

    2. Từ Vựng tiếng Hàn :

    몇 분 〔myeotppun〕 Có bao nhiêu người?
    금연석 〔geumyeonseok〕dt Chỗ ngồi dành cho người không hút thuốc.
    앉다 〔antta〕 đt Ngồi
    메뉴 〔menyu〕dt Thực đơn
    맛있다 〔masitta〕 tt Ngon
    불고기 〔bulgogi〕 dt Món hàn quốc Bulgogi
    갈비 〔galbi〕 Xương xườn

    외국분(외국인) 〔oegukbun(oegugin)〕 dt Người nước ngoài.
    비빔밥 〔bibimbap〕dt Món hàn quốc Bibimbap
    좋아하다 〔joahada〕 đt Thích
    그럼 〔geureom〕 Khi đó
    맵다 〔maeptta〕 Gia vị
    그리고 〔geurigo〕Và
    포크 〔pokeu〕 dt Cái dĩa
    후식 〔husik〕dt Món tráng miệng
    커피 〔keopi〕Cà phê
    녹차 〔nokcha〕Trà xanh

    --- Nguồn Internet ---
     

Share This Page